Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
kǎn
HSK 3
Hố
Hán Việt:KHẢM••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨一ノフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+欠Khiếm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

坎
kǎn
Hố
土
Bộ Thổtǔ
Đất (bên trái)
Bộ Thổ
欠
Bộ Khiếmqiàn
Thiếu / âm đọc (bên phải)
Bộ Khiếm
Mẹo nhớ nhanh:

Mặt đất (土) bị sạt lở thiếu hụt (欠) đi một mảng lớn tạo thành chỗ trũng sâu gập ghềnh, gọi là cái hố, ghềnh hiểm (坎).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Hố
ENTiếng Anh:pit, hole, snare
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lù路shàng上yǒu有gè个kǎn坎ér儿,xiǎoxīn小心bié别shuāidǎo摔倒。
Trên đường có một cái hố, cẩn thận kẻo ngã.
There is a bump in the road, so be careful not to trip.
#2
chēzi车子guò过kǎn坎de的shíhou时候diānbǒ颠簸le了yíxià一下。
Chiếc xe bị xóc một cái khi đi qua cái hố.
The car jolted as it went over the bump.
#3
zhè这shì是tā他rénshēng人生zhōng中de的yí一gè个dà大kǎn坎。
Đây là một cái hố (trở ngại) lớn trong cuộc đời anh ấy.
This is a major hurdle in his life.
#4
zhǐyào只要mài迈guò过zhè这dào道kǎn坎,yíqiè一切dōu都huì会hǎo好qǐlái起来de的。
Chỉ cần vượt qua cái hố (khó khăn) này, mọi thứ sẽ tốt đẹp lên thôi.
As long as you get over this hurdle, everything will get better.
#5
tiān天tài太hēi黑le了,tā他bù不xiǎoxīn小心cǎi踩jìn进le了yí一gè个tǔ土kǎn坎。
Trời tối quá, anh ấy không cẩn thận giẫm vào một cái hố đất.
It was so dark that he accidentally stepped into an earthen ditch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây