kǎn
Hố
Hán việt: khảm
一丨一ノフノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đất () thiếu () bị khoét thành rãnh, chỗ trũng gập ghềnh, hố .

Thành phần cấu tạo

kǎn
Hố
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
Bộ Khiếm
Thiếu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hố
Ví dụ (5)
shangyǒukǎnrxiǎoxīnbiéshuāi dǎo
Trên đường có một cái hố, cẩn thận kẻo ngã.
chēziguòkǎndeshí hòudiān le xià
Chiếc xe bị xóc một cái khi đi qua cái hố.
zhèshìrén shēngzhōngdekǎn
Đây là một cái hố (trở ngại) lớn trong cuộc đời anh ấy.
zhǐ yàomàiguòzhèdàokǎn qièdōuhuìhǎo láide
Chỉ cần vượt qua cái hố (khó khăn) này, mọi thứ sẽ tốt đẹp lên thôi.
tiāntàihēilexiǎo xīncǎijìnlekǎn
Trời tối quá, anh ấy không cẩn thận giẫm vào một cái hố đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây