陈醋
chéncù
Giấm đen / Giấm lâu năm / Giấm chín muồi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấm đen / Giấm lâu năm / Giấm chín muồi
Ví dụ (3)
xiǎng yòngshān 西dāo xiāo miànhuò zhěshǒu gōngjiǎo shíchénshì shǎodelíng húnbàn
Khi thưởng thức mì đao tiếu Sơn Tây hoặc sủi cảo làm thủ công, giấm đen là người bạn đồng hành tâm hồn không thể thiếu.
zhè jiāyuè shìcān guǎn gōnghóngchénliǎng zhǒngxuǎn mǎn tóng kèr énde hào
Quán ăn kiểu Quảng Đông này cung cấp hai lựa chọn là giấm đỏ và giấm đen để thỏa mãn sở thích của thực khách các vùng miền khác nhau.
yōu zhìdelǎo chén hēi liàngsuān wèichún hòuérwēitiánhuí wèi qióng
Giấm đen ủ lâu năm chất lượng tốt có màu sắc đen bóng, vị chua đậm đà ngọt nhẹ, dư vị vô tận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây