催菜
cuīcài
Giục món / Giục nhà bếp lên món

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Giục món / Giục nhà bếp lên món
Ví dụ (2)
kèr énzhǐ zhekōngzhuōjiāo shuō yuánbāng mencuīcài xiàcàidōuděngliǎobàn tiānliǎo
Khách chỉ vào chiếc bàn trống sốt ruột nói: "Phục vụ ơi, giục món giúp chúng tôi với, các món đợi nửa buổi rồi."
qián tīnglǐng bānzǒudàochūcàikǒubāng mángcuīcàiquè bǎozhǔ chúyōu xiānpēngr èn zhuōdekǎo
Tổ trưởng sảnh trước bước tới ô ra món để giúp giục món, bảo đảm bếp trưởng ưu tiên nấu món cá nướng của bàn đó.
2
danh từ
Nghĩa:Giục món / Giục nhà bếp lên món
Ví dụ (1)
zhōu liú liàng dàogāo fēngqián táijiē dàoliǎo duōzhuōkèr én nài fándecuīcài
Cuối tuần lượng khách đạt đỉnh, quầy lễ tân tiếp nhận rất nhiều yêu cầu giục món thiếu kiên nhẫn từ các bàn ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây