堂食
tángshí
Ăn tại chỗ / Ăn tại nhà hàng / Dine-in

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Ăn tại chỗ / Ăn tại nhà hàng / Dine-in
Ví dụ (2)
duōhuǒ guō diànkǎor òu diànyóu jiù cānfēn wéide yàozhīzhī chítángshíérshèwài mài
Rất nhiều tiệm lẩu và quán nướng do nhu cầu về không khí dùng bữa nên chỉ hỗ trợ ăn tại chỗ chứ không bán mang đi.
nín hǎoqǐng wènníndiǎndehàn bǎotào cānshìzàizhè tángshíhái shì bāo dàizǒu
Xin chào, cho hỏi set burger quý khách gọi là dùng tại đây hay đóng gói mang đi ạ?
2
danh từ
Nghĩa:Ăn tại chỗ / Ăn tại nhà hàng / Dine-in
Ví dụ (1)
suí zhezhōu liúshàng shēngdiàn detángshí yíng láiliǎojiǔ wéidehuǒ bào chǎng miàn
Cùng với lượng khách tăng lên dịp cuối tuần, mảng dịch vụ ăn tại chỗ của quán đã chào đón khung cảnh đông đúc nhộn nhịp sau thời gian dài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây