伽
ノ丨フノ丨フ一
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) thêm (加) vào, dùng trong phiên âm tiếng Phạn (yoga, già-lam), phiên âm 伽.
Thành phần cấu tạo
伽
già/ca trong phiên âm; dùng trong từ Phật giáo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
加
Gia
Thêm / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
hình vị phiên âm (đọc 'qié / jiā / gā')
Nghĩa:già/ca trong phiên âm; dùng trong từ Phật giáo
Ví dụ (5)
我每天早上都会练习瑜伽。
Tôi tập yoga mỗi sáng.
伽利略是著名的意大利天文学家。
Galileo là một nhà thiên văn học người Ý nổi tiếng.
医生使用伽马射线来治疗肿瘤。
Bác sĩ sử dụng tia gamma để điều trị khối u.
这座古老的伽蓝吸引了许多信徒。
Ngôi già lam (ngôi chùa) cổ kính này thu hút rất nhiều tín đồ.
《楞伽经》是大乘佛教的重要经典。
«Lăng Già Kinh» là một kinh điển quan trọng của Phật giáo Đại thừa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây