Cho đến
Hán việt: hất
ノ一フ丶フ丶
6
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Đi () đến tận () nơi cuối cùng, từ xưa đến nay liên tục, cho đến .

Thành phần cấu tạo

Cho đến
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Khất
Xin / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Cho đến
Ví dụ (5)
jīn wéi zhǐ menháiméiyǒushōudàorèn xiāo xi
Cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa nhận được bất kỳ tin tức nào.
zhè gewèn wèidàojiě jué
Vấn đề này cho đến nay vẫn chưa được giải quyết.
zhèshìjīn xiàndezuìdekuàihuà shí
Đây là hóa thạch lớn nhất được phát hiện cho đến nay.
sōujiùgōng zuòjìn xínglesāntiānjié guǒ
Công tác tìm kiếm cứu nạn đã tiến hành được ba ngày, cho đến nay vẫn chưa có kết quả.
jīn wéi zhǐgāixiàng jìn zhǎndefēi chángshùn
Cho đến nay, dự án này tiến triển rất thuận lợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây