Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
qì
HSK 3
Cho đến
Hán Việt:HẤT••Loại từ:Phó từ
6 nét
ノ一フ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+乞Khất

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

迄
qì
Cho đến
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
乞
Khấtqǐ
Xin / âm đọc (phía trên)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân (辶) kiên trì đi mãi như người hành khất (乞) không ngừng nghỉ từ xưa cho đến tận ngày nay (迄).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:Cho đến
ENTiếng Anh:until, up to
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qìjīnwéizhǐ迄今为止,wǒmen我们hái还méiyǒu没有shōudào收到rènhé任何xiāoxi消息。
Cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa nhận được bất kỳ tin tức nào.
So far, we have not received any news.
#2
zhè这gè个wèntí问题qì迄wèi未dédào得到jiějué解决。
Vấn đề này cho đến nay vẫn chưa được giải quyết.
This issue has not yet been resolved.
#3
zhè这shì是qìjīn迄今fāxiàn发现de的zuìdà最大de的yí一kuài块huàshí化石。
Đây là hóa thạch lớn nhất được phát hiện cho đến nay.
This is the largest fossil discovered to date.
#4
sōujiù搜救gōngzuò工作jìnxíng进行le了sāntiān三天,qì迄wú无jiéguǒ结果。
Công tác tìm kiếm cứu nạn đã tiến hành được ba ngày, cho đến nay vẫn chưa có kết quả.
The search and rescue operation lasted for three days, but so far there have been no results.
#5
qìjīnwéizhǐ迄今为止,gāi该xiàngmù项目jìnzhǎn进展de得fēicháng非常shùnlì顺利。
Cho đến nay, dự án này tiến triển rất thuận lợi.
So far, the project has been progressing very smoothly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây