秃
ノ一丨ノ丶ノフ
7
点
HSK7-9
Tính từ
Gợi nhớ
Cây lúa (禾) trụi trên đầu người (儿), đầu không có tóc trơn nhẵn, hói 秃.
Thành phần cấu tạo
秃
Hói
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hói, trọc, trơ trụi (núi, cây), cùn (bút).
Ví dụ (8)
随着年龄的增长,他的头顶开始变秃了。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, đỉnh đầu anh ấy bắt đầu bị hói.
那座山上光秃秃的,一棵树也没有。
Ngọn núi đó trọc lóc, chẳng có lấy một cái cây.
这是一只凶猛的秃鹰。
Đây là một con đại bàng đầu hói (kền kền) hung dữ.
冬天的树木变得光秃秃的。
Cây cối vào mùa đông trở nên trơ trụi.
我的铅笔写秃了,需要削一下。
Bút chì của tôi viết bị cùn rồi, cần gọt một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây