防洪
fánghóng
Phòng chống lũ lụt / Chống lũ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Phòng chống lũ lụt / Chống lũ
Ví dụ (2)
xùn jiāngzhìzhèng zhī jǐng zhàn shìcūn míngòng tóngjiā fáng hóng
Mùa lũ sắp tới, chính phủ tổ chức cho chiến sĩ cảnh sát cơ động và người dân cùng gia cố đê đập để phòng lũ.
sān xiá zàicháng jiāng liú fáng hóngzhōng dàoliǎozhōng liú zhùde tiáo jié zuò yòng
Đập Tam Hiệp đóng vai trò điều tiết cực kỳ lớn như cột trụ vững vàng giữa dòng nước trong việc phòng lũ ở lưu vực sông Trường Giang.
2
danh từ
Nghĩa:Phòng chống lũ lụt / Chống lũ
Ví dụ (1)
wán shàndechéng shì fáng hóng néng gòubǎo zhàngzàilián bào tiān xiàchéng shìzhì yīr ánjǐngr án
Hệ thống phòng chống lũ lụt đô thị hoàn chỉnh có thể bảo đảm trật tự thành phố vẫn ổn định trong điều kiện thời tiết mưa bão liên tục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây