饲养员
sìyǎngyuán
Nhân viên chăn nuôi / Người nuôi dưỡng động vật

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên chăn nuôi / Người nuôi dưỡng động vật
Ví dụ (3)
jīng yàn fēng de yǎng yuánnéngtōng guò guān cházhū zhīdejiào shēngshí pàn duànshì fǒushēng bìng
Người nuôi heo giàu kinh nghiệm có thể phán đoán xem con heo có bị ốm hay không thông qua quan sát tiếng kêu và sự thèm ăn của nó.
dòng yuándexióng māo yǎng yuánměi tiān yàozhǔn bèi shí gōng jīnxīn xiāndezhú zi zhì tóu
Nhân viên chăn nuôi gấu trúc của vườn bách thú mỗi ngày cần chuẩn bị hàng chục kg tre tươi và bánh ngô làm riêng đặc biệt.
zhū chǎngguī dìng yǎng yuánjìn zhū shèqián jīng guò xiāotōng dàohuàn shànggōng zuò
Trang trại heo quy định, nhân viên chăn nuôi trước khi vào chuồng heo bắt buộc phải qua lối đi tắm khử trùng, thay đồng phục công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây