洪
Gợi nhớ
Nước (氵) cùng (共) dâng lên mênh mông, lũ lụt tràn trề, lũ lụt 洪.
Thành phần cấu tạo
洪
nước lũ; lớn, mênh mông
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Từ ghép (9)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:nước lũ; lớn, rộng, mênh mông
Ví dụ (5)
连降暴雨导致了严重的洪水。
Mưa bão liên tục đã dẫn đến lũ lụt nghiêm trọng.
村民们正在加固堤坝以防洪。
Dân làng đang gia cố đê điều để phòng chống lũ lụt.
在这片洪荒的大地上,没有任何生命的迹象。
Trên vùng đất hoang sơ mênh mông này, không có bất kỳ dấu hiệu nào của sự sống.
突如其来的山洪冲毁了桥梁。
Trận lũ quét bất ngờ đã cuốn trôi cây cầu.
水库不仅能发电,还能起到抗洪的作用。
Hồ chứa nước không chỉ có thể phát điện mà còn có tác dụng chống lũ lụt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây