虫害
chónghài
Sâu hại / Nạn sâu bệnh phá hoại

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sâu hại / Nạn sâu bệnh phá hoại
Ví dụ (3)
jīn niánde hòu chángwēnr èmián huātián miàn bào liǎomián líng chóngchóng hài
Khí hậu năm nay ấm nóng bất thường, ruộng bông bùng phát dịch sâu xanh ăn quả bông trên diện rộng.
yǐn tiān piáo chóngláifáng zhì chóngshì zhǒnghuán bǎoqiěméi yǒu zuò yòngdechóng hàikòng zhìshǒu duàn
Đưa bọ rùa thiên địch vào để phòng trị rệp vừng là một biện pháp kiểm soát sâu hại thân thiện môi trường và không có tác dụng phụ.
liáng cāngguǎn yuán yào qièjiān wēn shī 湿fáng zhǐchǔ liáng shēngchóng hài
Nhân viên quản lý kho lương cần theo dõi sát sao nhiệt độ và độ ẩm để phòng ngừa lương thực dự trữ bị nạn sâu mọt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây