滥捕
lànbǔ
Đánh bắt tận diệt

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đánh bắt tận diệt
Ví dụ (2)
làn lèi yuánhuìdǎo zhìmǒu xiēzhēn zhǒngbīn lín miè jué
Đánh bắt tận diệt tài nguyên cá sẽ dẫn đến một số loài quý hiếm đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
zhèng yán jìn zhǐzàijìn nèilàn qīn
Chính phủ nghiêm cấm đánh bắt tận diệt cá bố mẹ trong mùa cấm đánh bắt.
2
danh từ
Nghĩa:Đánh bắt tận diệt
Ví dụ (1)
cǎi yǒu xiàocuò shīzhì zhǐhǎi nèidelàn xíng wéi
Phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để ngăn chặn hành vi đánh bắt tận diệt trong vùng biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây