滥
丶丶一丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
13
HSK1
Tính từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:quá mức, lạm dụng
Ví dụ (3)
不要滥用权力。
Đừng lạm dụng quyền lực.
这篇文章内容空泛滥俗。
Nội dung bài viết này sáo rỗng tầm thường.
河水泛滥成灾。
Nước sông tràn lan thành tai họa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây