Hán Việt:LẠM••Loại từ:Tính từ
13 nét
丶丶一丨丨ノ一丶丨フ丨丨+1
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+监Giám
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
滥
quá mức, lạm dụng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

滥
quá mức, lạm dụng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:quá mức, lạm dụng
ENTiếng Anh:overflow, excessive, abuse
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
不要滥用权力。
Đừng lạm dụng quyền lực.
Do not abuse power.
#2
这篇文章内容空泛滥俗。
Nội dung bài viết này sáo rỗng tầm thường.
The content of this article is vague and trite.
#3
河水泛滥成灾。
Nước sông tràn lan thành tai họa.
The river overflowed and caused a disaster.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây