càn
Rực rỡ
Hán việt: xán
丶ノノ丶丨フ丨
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý lửa () tỏa sáng rực rỡ trên núi (), rực rỡ .

Thành phần cấu tạo

càn
Rực rỡ
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
Bộ Sơn
Núi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Rực rỡ
Ví dụ (5)
dexiàorónghěncàn làn
Nụ cười của cô ấy rất rực rỡ.
jīn tiānshìyáng guāngcàn lànde zi
Hôm nay là một ngày nắng rực rỡ.
qiūtiāntián shìpiànjīncàncàndedào
Mùa thu, trên cánh đồng là những bông lúa chín vàng rực rỡ.
zuówǎndekōngxīngguāngcàn làn
Bầu trời đêm qua ánh sao rực rỡ.
mende guóyǒuzheguāng huīcàn lànde shǐ
Tổ quốc của chúng ta có một lịch sử huy hoàng rực rỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây