Hán Việt:TÁO••Loại từ:Danh từ
7 nét
丶ノノ丶一丨一
火Hỏa+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
灶
Bếp
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)

土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)

Hình ảnh minh họa

灶
Bếp
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bếp
ENTiếng Anh:stove, kitchen range, furnace
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
煤气灶坏了,我们需要买一个新的。
Bếp ga hỏng rồi, chúng ta cần mua một cái mới.
The gas stove is broken, so we need to buy a new one.
#2
她正在仔细地擦洗灶台。
Cô ấy đang lau chùi mặt bếp cẩn thận.
She is carefully scrubbing the stovetop.
#3
厨房里有两个炉灶。
Trong bếp có hai cái bếp lò.
There are two stoves in the kitchen.
#4
他们决定另起炉灶,自己开一家公司。
Họ quyết định làm lại từ đầu (lập bếp khác), tự mở một công ty riêng.
They decided to strike out on their own and start a company.
#5
奶奶依然习惯用传统的柴火灶做饭。
Bà nội vẫn quen dùng bếp củi truyền thống để nấu ăn.
Grandma still prefers to cook on a traditional wood-burning stove.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây