灶
丶ノノ丶一丨一
7
口
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Lửa (火) đốt trên đất (土) xây thành lò, nơi nấu nướng thức ăn, bếp 灶.
Thành phần cấu tạo
灶
Bếp
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bếp
Ví dụ (5)
煤气灶坏了,我们需要买一个新的。
Bếp ga hỏng rồi, chúng ta cần mua một cái mới.
她正在仔细地擦洗灶台。
Cô ấy đang lau chùi mặt bếp cẩn thận.
厨房里有两个炉灶。
Trong bếp có hai cái bếp lò.
他们决定另起炉灶,自己开一家公司。
Họ quyết định làm lại từ đầu (lập bếp khác), tự mở một công ty riêng.
奶奶依然习惯用传统的柴火灶做饭。
Bà nội vẫn quen dùng bếp củi truyền thống để nấu ăn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây