Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zào
HSK 3
Bếp
Hán Việt:TÁO••Loại từ:Danh từ
7 nét
丶ノノ丶一丨一
火Hỏa+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

灶
zào
Bếp
火
Bộ Hỏahuǒ
Lửa (bên trái)
Bộ Hỏa
土
Bộ Thổtǔ
Đất (bên phải)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Đắp đất sét (土) thành ông đầu rau để giữ ngọn lửa hồng (火) đun nấu mỗi ngày trong gian nhà chính là cái bếp (灶).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Bếp
ENTiếng Anh:stove, kitchen range, furnace
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
méiqì煤气zào灶huài坏le了,wǒmen我们xūyào需要mǎi买yí一gè个xīn新de的。
Bếp ga hỏng rồi, chúng ta cần mua một cái mới.
The gas stove is broken, so we need to buy a new one.
#2
tā她zhèngzài正在zǐxì仔细de地cāxǐ擦洗zàotái灶台。
Cô ấy đang lau chùi mặt bếp cẩn thận.
She is carefully scrubbing the stovetop.
#3
chúfáng厨房lǐ里yǒu有liǎng两gè个lúzào炉灶。
Trong bếp có hai cái bếp lò.
There are two stoves in the kitchen.
#4
tāmen他们juédìng决定lìng另qǐ起lúzào炉灶,zìjǐ自己kāi开yì一jiā家gōngsī公司。
Họ quyết định làm lại từ đầu (lập bếp khác), tự mở một công ty riêng.
They decided to strike out on their own and start a company.
#5
nǎinai奶奶yīrán依然xíguàn习惯yòng用chuántǒng传统de的cháihuǒ柴火zào灶zuòfàn做饭。
Bà nội vẫn quen dùng bếp củi truyền thống để nấu ăn.
Grandma still prefers to cook on a traditional wood-burning stove.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây