zào
Bếp
Hán việt: táo
丶ノノ丶一丨一
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lửa () đốt trên đất () xây thành lò, nơi nấu nướng thức ăn, bếp .

Thành phần cấu tạo

zào
Bếp
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
Bộ Thổ
Đất (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bếp
Ví dụ (5)
méizàohuàile men yàomǎixīnde
Bếp ga hỏng rồi, chúng ta cần mua một cái mới.
zhèng zài dezàotái
Cô ấy đang lau chùi mặt bếp cẩn thận.
chú fángyǒuliǎng zào
Trong bếp có hai cái bếp lò.
menjué dìnglìng zào kāijiāgōng
Họ quyết định làm lại từ đầu (lập bếp khác), tự mở một công ty riêng.
nǎi naiyīr án guànyòngchuán tǒngdecháihuǒzàozuòfàn
Bà nội vẫn quen dùng bếp củi truyền thống để nấu ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây