沦
丶丶一ノ丶ノフ
7
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 淪 có bộ Thủy (氵), giản thể 沦 giữ ý chìm (氵) vào vòng xoáy (仑), chìm xuống 沦.
Thành phần cấu tạo
沦
chìm xuống, rơi vào
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chìm xuống, rơi vào
Ví dụ (5)
他因为赌博而沦落到街头乞讨的地步。
Anh ta vì cờ bạc mà rơi vào cảnh phải đi ăn xin trên đường phố.
战争爆发后,这座城市很快就沦陷了。
Sau khi chiến tranh nổ ra, thành phố này đã nhanh chóng thất thủ (rơi vào tay giặc).
曾经的富翁如今沦为了一名普通的打工仔。
Người từng là phú ông nay đã rơi vào cảnh làm một người làm thuê bình thường.
失败后,他一直在痛苦中沉沦。
Sau khi thất bại, anh ấy cứ chìm đắm trong sự đau khổ.
我们决不能让传统的道德观念沦丧。
Chúng ta tuyệt đối không thể để những quan niệm đạo đức truyền thống bị suy đồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây