lún
chìm xuống, rơi vào
Hán việt: luân
丶丶一ノ丶ノフ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thủy (), giản thể giữ ý chìm () vào vòng xoáy (), chìm xuống .

Thành phần cấu tạo

lún
chìm xuống, rơi vào
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chìm xuống, rơi vào
Ví dụ (5)
yīnwèi érlúnluòdàojiētóutǎode
Anh ta vì cờ bạc mà rơi vào cảnh phải đi ăn xin trên đường phố.
zhàn zhēngbào hòuzhèzuòchéng shìhěnkuàijiùlúnxiànle
Sau khi chiến tranh nổ ra, thành phố này đã nhanh chóng thất thủ (rơi vào tay giặc).
céng jīngdewēng jīnlúnwéi lemíngtōngde gōngzǎi
Người từng là phú ông nay đã rơi vào cảnh làm một người làm thuê bình thường.
shī bàihòu zhízàitòng zhōngchénlún
Sau khi thất bại, anh ấy cứ chìm đắm trong sự đau khổ.
menjuénéngràngchuán tǒngdedào guān niànlúnsàng
Chúng ta tuyệt đối không thể để những quan niệm đạo đức truyền thống bị suy đồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây