删
ノフノフ一丨丨
7
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Dùng dao (刂) cạo bỏ chữ trên thẻ tre (册), bỏ đi nội dung, xóa 删.
Thành phần cấu tạo
删
Xóa
册
Sách (biến thể)
Sách (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xóa
Ví dụ (5)
请把这句话删掉。
Xin hãy xóa câu này đi.
我不小心删除了所有的文件。
Tôi lỡ tay xóa tất cả các tệp rồi.
这篇文章太长了,需要删减一部分。
Bài viết này quá dài, cần phải xóa bớt một phần.
他把我的微信删了。
Anh ấy đã xóa WeChat của tôi rồi.
管理员删除了那条评论。
Quản trị viên đã xóa bình luận đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây