shān
Xóa
Hán việt: san
ノフノフ一丨丨
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng dao () cạo bỏ chữ trên thẻ tre (), bỏ đi nội dung, xóa .

Thành phần cấu tạo

shān
Xóa
Sách (biến thể)
Sách (bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xóa
Ví dụ (5)
qǐngzhèhuàshāndiào
Xin hãy xóa câu này đi.
xiǎo xīnshān chúlesuǒ yǒudewén jiàn
Tôi lỡ tay xóa tất cả các tệp rồi.
zhèpiānwén zhāngtàichángle yàoshānjiǎn fèn
Bài viết này quá dài, cần phải xóa bớt một phần.
dewēixìnshānle
Anh ấy đã xóa WeChat của tôi rồi.
guǎn yuánshān chúletiáopíng lùn
Quản trị viên đã xóa bình luận đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây