Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
删
shān
Xóa
Hán Việt:SAN•Số nét:7 nét•Bộ thủ:册 Chữ Sách•Loại từ:Động từ
ノフノフ一丨丨
7 nét
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Khi viết sai trên các thanh thẻ tre buộc thành quyển (册), người xưa liền lấy con dao nhỏ (刂) cạo bỏ lớp chữ đó đi để xóa bỏ (删).

Thành phần cấu tạo

删
shān
Xóa
册
Chữ Sáchcè
Cuộn thẻ tre buộc dây ghi chữ (bên trái)
刂
Bộ Đaodāo
Con dao cạo sửa chữ sai (bên phải)
Bộ Đao

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:Xóa
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把zhè这jù句huà话shāndiào删掉。
Xin hãy xóa câu này đi.
Please delete this sentence.
#2
wǒ我bù不xiǎoxīn小心shānchú删除le了suǒyǒu所有de的wénjiàn文件。
Tôi lỡ tay xóa tất cả các tệp rồi.
I accidentally deleted all the files.
#3
zhè这piān篇wénzhāng文章tài太cháng长le了,xūyào需要shānjiǎn删减yí一bùfen部分。
Bài viết này quá dài, cần phải xóa bớt một phần.
This article is too long and needs to be shortened.
#4
tā他bǎ把wǒ我de的wēixìn微信shān删le了。
Anh ấy đã xóa WeChat của tôi rồi.
He deleted me on WeChat.
#5
guǎnlǐyuán管理员shānchú删除le了nà那tiáo条pínglùn评论。
Quản trị viên đã xóa bình luận đó.
The administrator deleted that comment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây