Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
lán
HSK 3
sương mù núi
Hán Việt:LAM••Loại từ:Danh từ
7 nét
丨フ丨ノフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
山Sơn+风Phong

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

岚
lán
sương mù núi
山
Bộ Sơnshān
Núi (phía trên)
Bộ Sơn
风
Bộ Phong (giản thể)fēng
Gió (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Ngọn gió (风) thổi qua đỉnh núi cao (山) cuốn theo những dải sương mù bảng lảng lúc sớm mai gọi là sương mù núi (岚).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:sương mù núi
ENTiếng Anh:mountain mist, mountain haze
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qīngchén清晨,shān山lán岚liáorào缭绕zài在qún群fēng峰zhījiān之间。
Sáng sớm, sương mù núi lượn lờ giữa các đỉnh núi.
At dawn, mountain mist curled among the peaks.
#2
yuǎnchù远处de的cūnluò村落yǎnyìng掩映zài在qīngróu轻柔de的yān烟lán岚zhōng中。
Ngôi làng ở đằng xa lấp ló trong làn sương mù mờ ảo.
In the distance, the village was half hidden in the gentle mountain haze.
#3
xiǎo晓lán岚jiànjiàn渐渐sàn散qù去,lùchū露出le了qīngcuì青翠de的shānlín山林。
Sương ban mai trên núi dần tan đi, để lộ ra khu rừng xanh biếc.
The morning mist gradually cleared, revealing verdant mountain forests.
#4
yǔ雨hòu后chū初qíng晴,bìkōngrúxǐ碧空如洗,shān山jiān间shēngqǐ升起zhènzhèn阵阵qíng晴lán岚。
Sau cơn mưa trời vừa tạnh, bầu trời trong vắt, giữa núi dâng lên từng đợt sương quang đãng.
After the rain cleared, the sky was a washed blue, and wisps of fair-weather mist rose in the mountains.
#5
xīyángxīxià夕阳西下,xī夕lán岚rǎnshàng染上le了yì一céng层jīn金hóngsè红色。
Hoàng hôn buông xuống, làn sương mù núi buổi chiều tà nhuốm một màu đỏ vàng.
As the sun set, the evening mist was tinged with a golden-red hue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây