lán
sương mù núi
Hán việt: lam
丨フ丨ノフノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Sơn () và Phong (), giản thể giữ ý gió () lùa trên núi () tạo sương, sương mù núi .

Thành phần cấu tạo

lán
sương mù núi
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
Bộ Phong (giản thể)
Gió (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sương mù núi
Ví dụ (5)
qīng chénshānlánliáoràozàiqúnfēngzhījiān
Sáng sớm, sương mù núi lượn lờ giữa các đỉnh núi.
yuǎnchùdecūnluòyǎnyìngzàiqīngróudeyānlánzhōng
Ngôi làng ở đằng xa lấp ló trong làn sương mù mờ ảo.
xiǎolánjiànjiànsànchūleqīngcuìdeshānlín
Sương ban mai trên núi dần tan đi, để lộ ra khu rừng xanh biếc.
hòuchūqíngkōngshānjiānshēngzhènzhènqínglán
Sau cơn mưa trời vừa tạnh, bầu trời trong vắt, giữa núi dâng lên từng đợt sương quang đãng.
yáng西xiàlánrǎnshànglecéngjīnhóng
Hoàng hôn buông xuống, làn sương mù núi buổi chiều tà nhuốm một màu đỏ vàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây