岚
丨フ丨ノフノ丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 嵐 có bộ Sơn (山) và Phong (風), giản thể 岚 giữ ý gió (风) lùa trên núi (山) tạo sương, sương mù núi 岚.
Thành phần cấu tạo
岚
sương mù núi
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
风
Bộ Phong (giản thể)
Gió (phía dưới)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sương mù núi
Ví dụ (5)
清晨,山岚缭绕在群峰之间。
Sáng sớm, sương mù núi lượn lờ giữa các đỉnh núi.
远处的村落掩映在轻柔的烟岚中。
Ngôi làng ở đằng xa lấp ló trong làn sương mù mờ ảo.
晓岚渐渐散去,露出了青翠的山林。
Sương ban mai trên núi dần tan đi, để lộ ra khu rừng xanh biếc.
雨后初晴,碧空如洗,山间升起阵阵晴岚。
Sau cơn mưa trời vừa tạnh, bầu trời trong vắt, giữa núi dâng lên từng đợt sương quang đãng.
夕阳西下,夕岚染上了一层金红色。
Hoàng hôn buông xuống, làn sương mù núi buổi chiều tà nhuốm một màu đỏ vàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây