cāng
xanh thẳm, lạnh lẽo
Hán việt: thương
丶丶一ノ丶フフ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thủy (), giản thể giữ ý nước () biển xanh thẳm (), xanh thẳm .

Thành phần cấu tạo

cāng
xanh thẳm, lạnh lẽo
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xanh thẳm, lạnh lẽo
Ví dụ (5)
céng jīngcānghǎinànwéishuǐ
Đã từng thấy biển xanh thẳm thì khó có dòng nước nào sánh bằng.
gèr énzài zhòuzhōng guòshìcānghǎi
Một cá nhân trong vũ trụ này chẳng qua cũng chỉ như một hạt kê giữa đại dương xanh thẳm.
piānzhōuzàicānglángzhōngpiāodàng
Một chiếc thuyền lá trôi dạt giữa những lớp sóng biển xanh biếc.
chūchūcāngcāngliángliángzhōngtàntāng
Khi mặt trời mới mọc, không khí vô cùng lạnh lẽo, đến giữa trưa thì nóng như thò tay vào nước sôi.
deliǎnshàngchōng mǎnlesuì yuèdecāngsāng
Trên gương mặt anh ấy in đậm sự thăng trầm và lạnh lẽo của thời gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây