滴灌灌溉
dīguàn guàngài
Tưới tiêu bằng hệ thống nhỏ giọt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tưới tiêu bằng hệ thống nhỏ giọt
Ví dụ (3)
guànguàng ài shùshìquē shuǐgān hàn shí xiàngāo chǎngāo xiàonóng deyōu xuǎnfāng àn
Kỹ thuật tưới tiêu bằng hệ thống nhỏ giọt là phương án tối ưu để hiện thực hóa nông nghiệp năng suất cao hiệu quả ở vùng khô hạn thiếu nước.
zhèpiàn táozhǒng zhí quán shèliǎo biǎo guànguàng àiguǎn wǎng
Khu vực trồng nho này toàn bộ được lắp đặt mạng lưới đường ống tưới tiêu nhỏ giọt trên mặt đất.
cǎi yòng guànguàng ài jǐnjié shěngliǎoshuǐ yuánháibiàn 便jìn xíng róng xìngféi liàodetóng zhuī shī
Áp dụng tưới nhỏ giọt không những tiết kiệm nguồn tài nguyên nước mà còn tạo thuận lợi cho việc bón thúc phân hòa tan đồng bộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây