沛
丶丶一一丨フ丨
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nước (氵) tràn đầy phong phú, năng lượng dồi dào tràn trề, dồi dào 沛.
Thành phần cấu tạo
沛
dồi dào, phong phú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
巿
Phế (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:dồi dào, phong phú
Ví dụ (5)
他每天都显得精力充沛。
Anh ấy mỗi ngày đều tỏ ra tràn trề sinh lực (dồi dào năng lượng).
这个地区的降雨量十分丰沛。
Lượng mưa ở khu vực này vô cùng dồi dào.
他的演讲充满了充沛的情感。
Bài diễn thuyết của anh ấy chứa chan tình cảm phong phú.
植物生长需要充沛的阳光和水分。
Thực vật phát triển cần ánh sáng mặt trời và lượng nước dồi dào.
这里的地下水资源相当丰沛。
Tài nguyên nước ngầm ở đây khá phong phú.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây