shān / shā
cây sam, cây tuyết tùng
Hán việt: am
一丨ノ丶ノノノ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cây () có lá nhọn rủ như lông (), loại cây thường xanh, cây tùng .

Thành phần cấu tạo

shān / shā
cây sam, cây tuyết tùng
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
Bộ Sam
Lông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'shān / shā')
Nghĩa:cây sam, cây tuyết tùng
Ví dụ (5)
yuànzizhòngzhegāodeshānshù
Trong sân trồng một cây tùng cao lớn.
zhèzhǒngjiā shìyòngyōuzhìdeshāzhìchéngde
Loại nội thất này được làm từ gỗ bách chất lượng cao.
qiūtiāndàoleshuǐshānde zibiànchénglehóng
Mùa thu đến, lá cây thủy tùng chuyển sang màu nâu đỏ.
sēn línzhǎngmǎnlezhídeyúnshān
Trong rừng mọc đầy những cây vân sam (cây tùng) thẳng tắp.
piànhóngshānlín jīngyǒushùbǎiniánde shǐle
Rừng cây hồng tùng đó đã có hàng trăm năm lịch sử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây