杉
一丨ノ丶ノノノ
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cây (木) có lá nhọn rủ như lông (彡), loại cây thường xanh, cây tùng 杉.
Thành phần cấu tạo
杉
cây sam, cây tuyết tùng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (đọc 'shān / shā')
Nghĩa:cây sam, cây tuyết tùng
Ví dụ (5)
院子里种着一棵高大的杉树。
Trong sân trồng một cây tùng cao lớn.
这种家具是用优质的杉木制成的。
Loại nội thất này được làm từ gỗ bách chất lượng cao.
秋天到了,水杉的叶子变成了红褐色。
Mùa thu đến, lá cây thủy tùng chuyển sang màu nâu đỏ.
森林里长满了笔直的云杉。
Trong rừng mọc đầy những cây vân sam (cây tùng) thẳng tắp.
那片红杉林已经有数百年的历史了。
Rừng cây hồng tùng đó đã có hàng trăm năm lịch sử.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây