Hán Việt:HỘ••Loại từ:Danh từ
7 nét
丶丶一丶フ一ノ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+户Hộ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
沪
Thượng Hải
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)

户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

沪
Thượng Hải
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Thượng Hải
ENTiếng Anh:Shanghai, short name for Shanghai
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
京沪高铁今天开通了。
Tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh - Thượng Hải hôm nay đã khai thông.
The Beijing-Shanghai high-speed railway opened today.
#2
他说得一口流利的沪语。
Anh ấy nói tiếng Thượng Hải rất trôi chảy.
He speaks fluent Shanghainese.
#3
他的车牌是沪A开头的。
Biển số xe của anh ấy bắt đầu bằng ký hiệu Hỗ A (Thượng Hải A).
His license plate starts with Hu A, the prefix for Shanghai.
#4
沪市今天大幅上涨。
Thị trường chứng khoán Thượng Hải hôm nay tăng mạnh.
The Shanghai market rose sharply today.
#5
我奶奶非常喜欢听沪剧。
Bà nội tôi rất thích nghe kịch Thượng Hải.
My grandmother really loves listening to Shanghai opera.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây