xíng
họ Hình; nước Hình thời cổ
Hán việt: hình
一一ノ丨フ丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thành phố () mở () cửa đón khách, tên vùng đất cổ, họ Hình .

Thành phần cấu tạo

xíng
họ Hình; nước Hình thời cổ
Khai
Mở / âm đọc (bên trái)
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:họ Hình; nước Hình thời cổ
Ví dụ (5)
xìngxíngjiàoxíng
Cô ấy mang họ Thích, tên là Thích Na.
xíngxiān shengshìwèiyōu xiùdegōng chéng shī
Ông Thích là một kỹ sư xuất sắc.
xíngjīng jīn tiānzàibàn gōng shì
Giám đốc Thích hôm nay không có ở văn phòng.
zhèshìdehǎopéng yǒu jiādōujiàolǎoxíng
Đây là người bạn tốt của tôi, mọi người đều gọi anh ấy là lão Thích.
xíngjiāzàidāng shìfēi chángyǒu míngwàngdejiā
Gia tộc họ Thích là một gia tộc rất có danh vọng ở địa phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây