Hán Việt:HÌNH••Loại từ:Danh từ
6 nét
一一ノ丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
开Khai+阝Ấp
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
邢
họ Hình; nước Hình thời cổ
开
Khai
Mở / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh minh họa

邢
họ Hình; nước Hình thời cổ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:họ Hình; nước Hình thời cổ
ENTiếng Anh:Surname Xing; ancient Xing state.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她姓邢,叫邢娜。
Cô ấy mang họ Hình, tên là Hình Na.
Her surname is Xing, and her name is Xing Na.
#2
邢先生是一位优秀的工程师。
Ông Hình là một kỹ sư xuất sắc.
Mr. Xing is an excellent engineer.
#3
邢经理今天不在办公室。
Giám đốc Hình hôm nay không có ở văn phòng.
Manager Xing is not in the office today.
#4
这是我的好朋友,大家都叫他老邢。
Đây là người bạn tốt của tôi, mọi người đều gọi anh ấy là lão Hình.
This is my good friend; everyone calls him Old Xing.
#5
邢家在当地是一个非常有名望的家族。
Gia tộc họ Hình là một gia tộc rất có danh vọng ở địa phương.
The Xing family is a very prestigious clan in the area.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây