Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xíng
HSK 3
họ Hình; nước Hình thời cổ
Hán Việt:HÌNH••Loại từ:Danh từ
6 nét
一一ノ丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
开Khai+阝Ấp

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

邢
xíng
họ Hình; nước Hình thời cổ
开
Khaikāi
Mở / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấpfù
Thành phố (bên phải)
Bộ Ấp
Mẹo nhớ nhanh:

Thành phố (阝) mở (开) cửa đón khách, tên vùng đất cổ, họ Hình 邢.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:họ Hình; nước Hình thời cổ
ENTiếng Anh:Surname Xing; ancient Xing state.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她xìng姓xíng邢,jiào叫xíng邢nà娜。
Cô ấy mang họ Hình, tên là Hình Na.
Her surname is Xing, and her name is Xing Na.
#2
xíng邢xiānsheng先生shì是yí一wèi位yōuxiù优秀de的gōngchéngshī工程师。
Ông Hình là một kỹ sư xuất sắc.
Mr. Xing is an excellent engineer.
#3
xíng邢jīnglǐ经理jīntiān今天bú不zài在bàngōngshì办公室。
Giám đốc Hình hôm nay không có ở văn phòng.
Manager Xing is not in the office today.
#4
zhè这shì是wǒ我de的hǎo好péngyou朋友,dàjiā大家dōu都jiào叫tā他lǎo老xíng邢。
Đây là người bạn tốt của tôi, mọi người đều gọi anh ấy là lão Hình.
This is my good friend; everyone calls him Old Xing.
#5
xíng邢jiā家zài在dāngdì当地shì是yí一gè个fēicháng非常yǒumíng有名wàng望de的jiāzú家族。
Gia tộc họ Hình là một gia tộc rất có danh vọng ở địa phương.
The Xing family is a very prestigious clan in the area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây