邢
一一ノ丨フ丨
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Thành phố (阝) mở (开) cửa đón khách, tên vùng đất cổ, họ Hình 邢.
Thành phần cấu tạo
邢
họ Hình; nước Hình thời cổ
开
Khai
Mở / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:họ Hình; nước Hình thời cổ
Ví dụ (5)
她姓邢,叫邢娜。
Cô ấy mang họ Thích, tên là Thích Na.
邢先生是一位优秀的工程师。
Ông Thích là một kỹ sư xuất sắc.
邢经理今天不在办公室。
Giám đốc Thích hôm nay không có ở văn phòng.
这是我的好朋友,大家都叫他老邢。
Đây là người bạn tốt của tôi, mọi người đều gọi anh ấy là lão Thích.
邢家在当地是一个非常有名望的家族。
Gia tộc họ Thích là một gia tộc rất có danh vọng ở địa phương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây