xiōng
cuồn cuộn, dữ dội
Hán việt: hung
丶丶一ノ丶フ丨
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Nước () hung dữ () sóng cuồn cuộn, dữ dội không ngừng, hỗn loạn .

Thành phần cấu tạo

xiōng
cuồn cuộn, dữ dội
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Hung
Hung / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cuồn cuộn, dữ dội
Ví dụ (5)
hǎimiànshàng tāoxiōng yǒng
Trên mặt biển sóng cuộn trào mãnh liệt.
shìxiōngxiōngdechōngjìnlebàn gōng shì
Anh ta hùng hổ (kích động) xông vào văn phòng.
zhèchǎngzhèng zhìwēi bèihòuàncháoxiōng yǒng
Đằng sau cuộc khủng hoảng chính trị này là những đợt sóng ngầm đầy hỗn loạn.
zhètái fēngláishìxiōngxiōng jiāyàozuòhǎozhǔn bèi
Cơn bão lần này ập đến vô cùng hung hãn, mọi người phải chuẩn bị thật tốt.
ménwàichuánláixiōngxiōngderénshēng
Ngoài cửa vọng vào tiếng người ồn ào hỗn loạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây