đực (về động vật)
Hán việt: mẫu
ノ一丨一一丨一
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Trâu () đực mạnh mẽ trên đất (), con vật giống đực, đực .

Thành phần cấu tạo

đực (về động vật)
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đực (về động vật)
Ví dụ (5)
nóngchǎngyǒutóuqiángzhuàngdeniú
Trong trang trại có một con bò đực cường tráng.
hēidepǎodefēi chángkuài
Con ngựa đực màu đen đó chạy rất nhanh.
sēn línchū xiànlezhīzhǎngzhejiǎode鹿
Trong rừng xuất hiện một con hươu đực mọc sừng lớn.
zhèzhīyángshìyángqúndeshǒulǐng
Con cừu đực này là thủ lĩnh của bầy cừu.
péi yōuliángdechùduì hěnzhòng yào
Việc nhân giống gia súc đực chất lượng tốt rất quan trọng đối với ngành chăn nuôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây