牡
ノ一丨一一丨一
7
些
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Trâu (牜) đực mạnh mẽ trên đất (土), con vật giống đực, đực 牡.
Thành phần cấu tạo
牡
đực (về động vật)
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đực (về động vật)
Ví dụ (5)
农场里有一头强壮的牡牛。
Trong trang trại có một con bò đực cường tráng.
那匹黑色的牡马跑得非常快。
Con ngựa đực màu đen đó chạy rất nhanh.
森林里出现了一只长着大角的牡鹿。
Trong rừng xuất hiện một con hươu đực mọc sừng lớn.
这只牡羊是羊群的首领。
Con cừu đực này là thủ lĩnh của bầy cừu.
培育优良的牡畜对畜牧业很重要。
Việc nhân giống gia súc đực chất lượng tốt rất quan trọng đối với ngành chăn nuôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây