è
bóp nghẹt, siết chặt
Hán việt: ách
一丨一一ノフフ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () bóp chặt chỗ hẹp (), siết không cho thở, bóp nghẹt .

Thành phần cấu tạo

è
bóp nghẹt, siết chặt
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Ách
Nạn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bóp nghẹt, siết chặt
Ví dụ (5)
yàoèshāhái zimendechuàng zào
Đừng bóp nghẹt sức sáng tạo của bọn trẻ.
yòngshuāngshǒujǐnjǐnèzhùdír énde zi
Anh ta dùng hai tay siết chặt lấy cổ kẻ thù.
yàoèzhùmìng yùndeyānhóujuéxiàng
Tôi muốn bóp nghẹt yết hầu của số phận, tuyệt đối không khuất phục nó.
bēitòngèzhùledehóu lóngràngshuōchūhuàlái
Sự đau buồn bóp nghẹt cổ họng anh ấy, khiến anh ấy không thốt nên lời.
zhèzhǒngè zàiméng zhuàng tàijiùbèièshā
Thói xấu này cần phải bị bóp nghẹt ngay từ trong trứng nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây