Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
è
HSK 3
bóp nghẹt, siết chặt
Hán Việt:ÁCH••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一一ノフフ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+厄Ách

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

扼
è
bóp nghẹt, siết chặt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
厄
Áchè
Nạn / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay (扌) siết chặt lấy lối đi hiểm yếu (厄) khiến đối phương không thể thoát qua được là bóp nghẹt, siết chặt (扼).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:bóp nghẹt, siết chặt
ENTiếng Anh:strangle, choke, hold
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
búyào不要èshā扼杀háizi孩子men们de的chuàngzàolì创造力。
Đừng bóp nghẹt sức sáng tạo của bọn trẻ.
Don't stifle children's creativity.
#2
tā他yòng用shuāngshǒu双手jǐnjǐn紧紧è扼zhù住dírén敌人de的bózi脖子。
Anh ta dùng hai tay siết chặt lấy cổ kẻ thù.
He gripped the enemy's neck tightly with both hands.
#3
wǒ我yào要è扼zhù住mìngyùn命运de的yānhóu咽喉,juébú绝不xiàng向tā它qūfú屈服。
Tôi muốn bóp nghẹt yết hầu của số phận, tuyệt đối không khuất phục nó.
I will seize fate by the throat and never submit to it.
#4
bēitòng悲痛è扼zhù住le了tā他de的hóulóng喉咙,ràng让tā他shuōbùchū说不出huà话lái来。
Sự đau buồn bóp nghẹt cổ họng anh ấy, khiến anh ấy không thốt nên lời.
Grief choked him so badly that he could not speak.
#5
zhè这zhǒng种è恶xí习bìxū必须zài在méngyá萌芽zhuàngtài状态jiù就bèi被èshā扼杀。
Thói xấu này cần phải bị bóp nghẹt ngay từ trong trứng nước.
This bad habit must be nipped in the bud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây