Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汲
jí
múc nước, hấp thụ
Hán việt: cấp
丶丶一ノフ丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Lấy nước (氵) đến (及) từ giếng lên, kéo gàu múc nước, múc nước 汲.

Thành phần cấu tạo

汲
jí
múc nước, hấp thụ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:múc nước, hấp thụ
Ví dụ (5)
cūn村mín民men们měi tiān每天zǎo早chen晨qù去jǐng井biān边jí汲shuǐ水。
Dân làng đi đến bên giếng để múc nước vào mỗi buổi sáng.
wǒ men我们yīng gāi应该cóng从shī bài失败zhōng中jí汲qǔ取jiào xùn教训。
Chúng ta nên rút ra bài học từ sự thất bại.
tā他xiàng像hǎi海mián绵yí yàng一样bú duàn不断jí汲qǔ取xīn新zhī shi知识。
Anh ấy không ngừng hấp thụ kiến thức mới giống như một miếng bọt biển.
yì shù艺术jiā家cóng从dà大zìr án自然zhōng中jí汲qǔ取líng gǎn灵感。
Các nghệ sĩ hấp thụ nguồn cảm hứng từ thiên nhiên.
lǎo老rén人tí提zhe着mù木tǒng桶qù去hé河biān边jí汲shuǐ水。
Cụ ông xách thùng gỗ ra bờ sông để múc nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây