汲
丶丶一ノフ丶
6
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Lấy nước (氵) đến (及) từ giếng lên, kéo gàu múc nước, múc nước 汲.
Thành phần cấu tạo
汲
múc nước, hấp thụ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (53)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:múc nước, hấp thụ
Ví dụ (5)
村民们每天早晨去井边汲水。
Dân làng đi đến bên giếng để múc nước vào mỗi buổi sáng.
我们应该从失败中汲取教训。
Chúng ta nên rút ra bài học từ sự thất bại.
他像海绵一样不断汲取新知识。
Anh ấy không ngừng hấp thụ kiến thức mới giống như một miếng bọt biển.
艺术家从大自然中汲取灵感。
Các nghệ sĩ hấp thụ nguồn cảm hứng từ thiên nhiên.
老人提着木桶去河边汲水。
Cụ ông xách thùng gỗ ra bờ sông để múc nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây