xiá
hộp, vỏ
Hán việt: hạp
一丨フ一一丨フ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hộp () nhỏ đựng vật quý (), đồ đựng có nắp, hộp .

Thành phần cấu tạo

xiá
hộp, vỏ
Bộ Phương
Hộp (phía ngoài)
Giáp
Giáp / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hộp, vỏ
Ví dụ (5)
fēngxìnfàngjìnlejīng zhìdexiá
Anh ấy đặt bức thư đó vào trong một chiếc hộp gỗ tinh xảo.
zuìjiùkāilehuàxiázi
Anh ta cứ uống say là mở máy nói (bắt đầu nói liên tục).
deshǒu shìxiázhuāngzhe duōzhēn guìdebǎoshí
Trong hộp trang sức của bà nội có đựng rất nhiều đá quý.
shìbēizhechén zhòngdetiějiànxiá
Người võ sĩ đó mang trên lưng một chiếc vỏ kiếm bằng sắt nặng nề.
shì bīngxùn huànshànglezhuāngmǎn dàndedànxiá
Người lính nhanh chóng thay một hộp tiếp đạn (băng đạn) đầy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây