líng
diễn viên, lanh lợi
Hán việt: linh
ノ丨ノ丶丶フ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () nhận lệnh () biểu diễn, nghệ sĩ sân khấu lanh lợi, diễn viên .

Thành phần cấu tạo

líng
diễn viên, lanh lợi
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:diễn viên, lanh lợi
Ví dụ (5)
zhè gexiǎoháikǒuchǐ齿líng fēi chángzhāorén huan
Cô bé này ăn nói lanh lợi, rất được mọi người yêu mến.
shìmínguóshí dedàimínglíng
Ông ấy là một diễn viên danh tiếng một thời vào thời Dân Quốc.
zhèwèilǎolínggōngzàijīng jièxiǎngyǒuhěngāodeshēng
Người diễn viên lão thành này có uy tín rất cao trong giới Kinh kịch.
zài dàilíngréndeshè huì wèiwǎng wǎnghěn
Vào thời cổ đại, địa vị xã hội của các diễn viên thường rất thấp.
zhèzhīxiǎogǒucōng mínglíng hěnkuàijiùxuéhuìle shǒu
Chú chó nhỏ này thông minh lanh lợi, rất nhanh đã học được cách bắt tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây