伶
ノ丨ノ丶丶フ丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) nhận lệnh (令) biểu diễn, nghệ sĩ sân khấu lanh lợi, diễn viên 伶.
Thành phần cấu tạo
伶
diễn viên, lanh lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:diễn viên, lanh lợi
Ví dụ (5)
这个小女孩口齿伶俐,非常招人喜欢。
Cô bé này ăn nói lanh lợi, rất được mọi người yêu mến.
他是民国时期的一代名伶。
Ông ấy là một diễn viên danh tiếng một thời vào thời Dân Quốc.
这位老伶工在京剧界享有很高的声誉。
Người diễn viên lão thành này có uy tín rất cao trong giới Kinh kịch.
在古代,伶人的社会地位往往很低。
Vào thời cổ đại, địa vị xã hội của các diễn viên thường rất thấp.
这只小狗聪明伶俐,很快就学会了握手。
Chú chó nhỏ này thông minh lanh lợi, rất nhanh đã học được cách bắt tay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây