Hán Việt:TƯ••Loại từ:Danh từ
7 nét
フ丨一ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
子Tử+攵Phộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
孜
siêng năng, cần cù
子
Bộ Tử
Con (bên trái)

攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Hình ảnh minh họa

孜
siêng năng, cần cù
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:siêng năng, cần cù
ENTiếng Anh:diligent, hardworking
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他孜孜不倦地学习汉语。
Anh ấy siêng năng học tiếng Trung không biết mệt mỏi.
He studies Chinese tirelessly.
#2
科学家们对真理孜孜以求。
Các nhà khoa học không ngừng siêng năng theo đuổi chân lý.
Scientists pursue truth tirelessly.
#3
她在图书馆里孜孜不倦地阅读。
Cô ấy chăm chỉ đọc sách trong thư viện không biết mệt mỏi.
She reads tirelessly in the library.
#4
为了完成项目,团队成员孜孜不倦地工作。
Để hoàn thành dự án, các thành viên trong nhóm đã làm việc siêng năng không mệt mỏi.
To complete the project, the team members worked tirelessly.
#5
这是他一生孜孜以求的梦想。
Đây là giấc mơ mà cả đời anh ấy siêng năng nỗ lực theo đuổi.
This is the dream he pursued tirelessly throughout his life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây