siêng năng, cần cù
Hán việt:
フ丨一ノ一ノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Con () chăm chỉ làm việc () không ngừng nghỉ, miệt mài cần cù, siêng năng .

Thành phần cấu tạo

siêng năng, cần cù
Bộ Tử
Con (bên trái)
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:siêng năng, cần cù
Ví dụ (5)
juàndexué hàn
Anh ấy siêng năng học tiếng Trung không biết mệt mỏi.
xuéjiāmenduìzhēn qiú
Các nhà khoa học không ngừng siêng năng theo đuổi chân lý.
zài shū guǎnjuàndeyuè
Cô ấy chăm chỉ đọc sách trong thư viện không biết mệt mỏi.
wèi lewán chéngxiàng tuánduìchéng yuánjuàndegōng zuò
Để hoàn thành dự án, các thành viên trong nhóm đã làm việc siêng năng không mệt mỏi.
zhèshìshēngqiúdemèng xiǎng
Đây là giấc mơ mà cả đời anh ấy siêng năng nỗ lực theo đuổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây