Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zī
HSK 3
siêng năng, cần cù
Hán Việt:TƯ••Loại từ:Danh từ
7 nét
フ丨一ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
子Tử+攵Phộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

孜
zī
siêng năng, cần cù
子
Bộ Tửzǐ
Con (bên trái)
Bộ Tử
攵
Bộ Phộcpū
Đánh (bên phải)
Bộ Phộc
Mẹo nhớ nhanh:

Đứa con nhỏ (子) luôn tự giác rèn luyện và làm việc dưới sự đôn đốc (攵) suốt ngày đêm thể hiện đức tính siêng năng, cần cù (孜).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:siêng năng, cần cù
ENTiếng Anh:diligent, hardworking
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zīzībújuàn孜孜不倦de地xuéxí学习hànyǔ汉语。
Anh ấy siêng năng học tiếng Trung không biết mệt mỏi.
He studies Chinese tirelessly.
#2
kēxuéjiā科学家men们duì对zhēnlǐ真理zīzīyǐqiú孜孜以求。
Các nhà khoa học không ngừng siêng năng theo đuổi chân lý.
Scientists pursue truth tirelessly.
#3
tā她zài在túshūguǎn图书馆lǐ里zīzībújuàn孜孜不倦de地yuèdú阅读。
Cô ấy chăm chỉ đọc sách trong thư viện không biết mệt mỏi.
She reads tirelessly in the library.
#4
wèile为了wánchéng完成xiàngmù项目,tuánduì团队chéngyuán成员zīzībújuàn孜孜不倦de地gōngzuò工作。
Để hoàn thành dự án, các thành viên trong nhóm đã làm việc siêng năng không mệt mỏi.
To complete the project, the team members worked tirelessly.
#5
zhè这shì是tā他yìshēng一生zīzīyǐqiú孜孜以求de的mèngxiǎng梦想。
Đây là giấc mơ mà cả đời anh ấy siêng năng nỗ lực theo đuổi.
This is the dream he pursued tirelessly throughout his life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây