tài
loại bỏ, giặt tẩy
Hán việt: thái
丶丶一一ノ丶丶
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nước () rửa trôi cái quá () thừa, đào thải loại bỏ, loại bỏ .

Thành phần cấu tạo

tài
loại bỏ, giặt tẩy
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Thái
Quá / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:loại bỏ, giặt tẩy
Ví dụ (5)
zhèzhīqiúduìzài lúnjiùbèitáo tàile
Đội bóng này đã bị loại ngay từ vòng đầu tiên.
zìr ánjièzhōngcún zàizheyōu shèng liè tàide
Trong tự nhiên tồn tại quy luật ưu thắng liệt thái (kẻ mạnh sống sót, kẻ yếu bị loại bỏ).
gōng jué dìngtàijiùhuànxīnyǐnjìngèngxiān jìndeshè bèi
Công ty quyết định loại bỏ cái cũ thay bằng cái mới, đưa vào các thiết bị tiên tiến hơn.
zhèxiēlǎojiùdediàn nǎo yàojǐn kuàibèitàihuàn
Những chiếc máy tính cũ kĩ này cần được thay thế (loại bỏ) càng sớm càng tốt.
jīng guòsuì yuèdetàizhèkuàishí toubiàndegèngjiāguāng huá
Trải qua sự gột rửa (giặt tẩy) của năm tháng, hòn đá này trở nên nhẵn bóng hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây