岑
丨フ丨ノ丶丶フ
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Núi (山) cao vút đến tận trời (今), đỉnh núi nhọn chóp, đỉnh 岑.
Thành phần cấu tạo
岑
đỉnh, chóp
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
今
Kim
Nay / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đỉnh, chóp
Ví dụ (5)
远处的山岑在云雾中若隐若现。
Những đỉnh núi phía xa thoắt ẩn thoắt hiện trong mây mù.
这片群山岑崟,地势十分险峻。
Quần thể núi này có những đỉnh chóp cao ngất, địa thế vô cùng hiểm trở.
探险队终于攀登上了那座未知的岑岭。
Đội thám hiểm cuối cùng đã chinh phục được đỉnh núi hoang sơ đó.
湖的中央有一座孤岑,风景如画。
Giữa hồ có một đỉnh núi trơ trọi, phong cảnh đẹp như tranh vẽ.
攀越那座高岑需要极大的勇气。
Vượt qua đỉnh núi cao đó đòi hỏi lòng dũng cảm cực lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây