nà / ne
hò hét, reo hò (trong `呐喊`).
Hán việt: niệt
丨フ一丨フノ丶
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () hét từ bên trong () ra, la lớn cổ vũ, hét .

Thành phần cấu tạo

nà / ne
hò hét; trợ từ ngữ khí
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'nà')
Nghĩa:hò hét, reo hò (trong `呐喊`).
Ví dụ (5)
shì bīngmenzàizhànchǎngshàngshēnghǎn
Các binh sĩ lớn tiếng la hét trên chiến trường.
rénqúnzhōngbào chūzhènzhènhǎnshēng
Những tiếng la hét vang lên từ trong đám đông.
wèi deduì pīn mìnghǎnzhùwēi
Anh ấy liều mạng la hét cổ vũ cho đội của mình.
miàn duìgōng mennéngbǎo chíchén hǎn
Đối mặt với sự bất công, chúng ta không thể giữ im lặng mà phải la hét lên.
fèn deqún zhòngzàiguǎng chǎng广shàngshēnghǎn
Quần chúng phẫn nộ đồng thanh la hét trên quảng trường.
2
trợ từ (đọc 'ne')
Nghĩa:trợ từ ngữ khí, biến thể của `呢`.
Ví dụ (3)
nǎr ne
Bạn đi đâu đấy?
zàizhèrne
Tôi ở đây mà.
háiméiláine
Anh ấy vẫn chưa đến đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây