阮
フ丨一一ノフ
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất (阝) nguyên thủy (元), họ phổ biến ở Việt Nam, họ Nguyễn 阮.
Thành phần cấu tạo
阮
họ Nguyễn, nhạc cụ cổ
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
元
Nguyên
Đầu / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:họ Nguyễn, nhạc cụ cổ
Ví dụ (5)
阮是越南最常见的姓氏。
Nguyễn là họ phổ biến nhất ở Việt Nam.
阮先生是我们公司的新经理。
Ông Nguyễn là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
她正在弹奏中国传统乐器阮。
Cô ấy đang chơi nhạc cụ truyền thống của Trung Quốc là đàn Nguyễn.
中阮的音色非常圆润柔和。
Âm sắc của đàn Trung Nguyễn rất tròn trịa và êm dịu.
阮籍和阮咸都是晋代著名的文人。
Nguyễn Tịch và Nguyễn Hàm đều là những văn nhân nổi tiếng thời Tấn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây