Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
Hán việt: vu
一一丨丶フ丶
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Đi () vòng quanh () không thẳng, lòng vòng quanh co, vòng vo .

Thành phần cấu tạo

vòng vo, quanh co; cổ hủ
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Vu
Ở / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
Ví dụ (5)
shuō huàzǒng shìhuí zhékěnzhíbènzhǔ
Anh ấy nói chuyện luôn vòng vo quanh co, không chịu đi thẳng vào chủ đề.
de xiǎngtàilewán quángēnbushàngshí dài
Tư tưởng của anh ta quá hủ lậu (sách vở/uyên bác kiểu cổ hủ), hoàn toàn không theo kịp thời đại.
jūn duìcǎi lehuíbāo wéidezhàn shùchūzhìshèng
Quân đội đã áp dụng chiến thuật bao vây vòng vo (vu hồi) để giành chiến thắng bất ngờ.
zhè ge huàtīng láiyǒuxiēkuòzàixiàn shízhōnghěnnánshí xiàn
Kế hoạch này nghe có vẻ viển vông (lý thuyết suông), trong thực tế rất khó thực hiện.
qián miànzhèng zàixiū men dàoérxíng
Phía trước đang sửa đường, chúng tôi buộc phải đi đường vòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây