迂
一一丨丶フ丶
6
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Đi (辶) vòng quanh (于) không thẳng, lòng vòng quanh co, vòng vo 迂.
Thành phần cấu tạo
迂
vòng vo, quanh co; cổ hủ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
于
Vu
Ở / âm đọc (phía trên)
Từ ghép (44)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
Ví dụ (5)
他说话总是迂回曲折,不肯直奔主题。
Anh ấy nói chuyện luôn vòng vo quanh co, không chịu đi thẳng vào chủ đề.
他的思想太迂腐了,完全跟不上时代。
Tư tưởng của anh ta quá hủ lậu (sách vở/uyên bác kiểu cổ hủ), hoàn toàn không theo kịp thời đại.
军队采取了迂回包围的战术以出奇制胜。
Quân đội đã áp dụng chiến thuật bao vây vòng vo (vu hồi) để giành chiến thắng bất ngờ.
这个计划听起来有些迂阔,在现实中很难实现。
Kế hoạch này nghe có vẻ viển vông (lý thuyết suông), trong thực tế rất khó thực hiện.
前面正在修路,我们不得不迂道而行。
Phía trước đang sửa đường, chúng tôi buộc phải đi đường vòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây