吱
丨フ一一丨フ丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Miệng (口) phát ra tiếng nhỏ (支), âm thanh rít kẽo kẹt, tiếng kêu rít 吱.
Thành phần cấu tạo
吱
tiếng kêu rít nhỏ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
thán từ
Nghĩa:tiếng kêu rít nhỏ
Ví dụ (5)
老鼠在墙角吱吱地叫。
Con chuột kêu rít lên từng tiếng nhỏ ở góc tường.
木门吱的一声被推开了。
Cánh cửa gỗ bị đẩy ra phát ra một tiếng kêu rít nhỏ.
猴子们在树上吱吱地叫着。
Những con khỉ đang kêu rít rít trên cây.
踩在厚厚的雪地上,发出吱吱的响声。
Dẫm lên lớp tuyết dày, phát ra tiếng kêu rít rít nhỏ.
这把旧椅子一坐上去就吱吱作响。
Cái ghế cũ này vừa ngồi lên đã phát ra tiếng kêu rít rít.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây