biàn
Biện (chỉ Biện Kinh, hay Kaifeng)
Hán việt: biện
丶丶一丶一丨丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước () chảy () qua kinh đô cổ, tên sông và thành phố, Biện Kinh .

Thành phần cấu tạo

biàn
Biện (chỉ Biện Kinh, hay Kaifeng)
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Biện
Vội / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biện (chỉ Biện Kinh, hay Kaifeng)
Ví dụ (5)
biànjīngshìběisòngdeshǒu
Biện Kinh là thủ đô của triều đại Bắc Tống.
qīngmíngshàngmiáo huìlebiànliǎngàndefán huájǐngxiàng
Bức tranh Thanh Minh Thượng Hà Đồ miêu tả cảnh tượng phồn hoa ở hai bên bờ sông Biện.
biànliángjiùshìjīn tiāndenánshěngkāifēngshì
Biện Lương cũng chính là thành phố Khai Phong, tỉnh Hà Nam ngày nay.
biànshuǐ láijiùshìzhòng yàodejiāo tōngshūniǔ
Sông Biện từ thời xa xưa đã là một đầu mối giao thông quan trọng.
zàizhōng guó yóushímǎilejīngměidebiànxiù
Khi đi du lịch ở Trung Quốc, cô ấy đã mua một bức Biện tú (tranh thêu Khai Phong) vô cùng tinh xảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây