汴
丶丶一丶一丨丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) chảy (卞) qua kinh đô cổ, tên sông và thành phố, Biện Kinh 汴.
Thành phần cấu tạo
汴
Biện (chỉ Biện Kinh, hay Kaifeng)
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
卞
Biện
Vội / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Biện (chỉ Biện Kinh, hay Kaifeng)
Ví dụ (5)
汴京是北宋的首都。
Biện Kinh là thủ đô của triều đại Bắc Tống.
清明上河图描绘了汴河两岸的繁华景象。
Bức tranh Thanh Minh Thượng Hà Đồ miêu tả cảnh tượng phồn hoa ở hai bên bờ sông Biện.
汴梁也就是今天的河南省开封市。
Biện Lương cũng chính là thành phố Khai Phong, tỉnh Hà Nam ngày nay.
汴水自古以来就是重要的交通枢纽。
Sông Biện từ thời xa xưa đã là một đầu mối giao thông quan trọng.
她在中国旅游时,买了一幅精美的汴绣。
Khi đi du lịch ở Trung Quốc, cô ấy đã mua một bức Biện tú (tranh thêu Khai Phong) vô cùng tinh xảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây