沁
丶丶一丶フ丶丶
7
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Nước (氵) thấm vào tận tim (心), ngấm sâu vào bên trong, thấm 沁.
Thành phần cấu tạo
沁
thấm, ngấm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thấm, ngấm
Ví dụ (5)
这杯凉茶喝下去,真是沁人心脾。
Uống ly trà lạnh này vào, thật sự là thấm thía ruột gan (vô cùng sảng khoái).
她的额头上沁出了细密的汗珠。
Trên trán cô ấy rịn (thấm) ra những giọt mồ hôi li ti.
淡淡的花香沁入房间。
Hương hoa thoang thoảng ngấm vào trong phòng.
鲜血沁透了包扎伤口的纱布。
Máu tươi đã thấm đẫm lớp gạc băng vết thương.
清晨的凉意沁入肌肤。
Hơi lạnh của buổi sáng sớm ngấm vào da thịt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây