Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yōu
HSK 3
nơi, liên quan đến
Hán Việt:DU••Loại từ:Đại từ
7 nét
ノ丨丨ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+攵Phộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

攸
yōu
nơi, liên quan đến
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
攵
Bộ Phộcpū
Đánh (bên phải)
Bộ Phộc
Mẹo nhớ nhanh:

Dáng người (亻) cầm gậy vỗ nhẹ vào lưng (攵) khi đi đường xa, biểu thị mối liên hệ, nơi chốn liên quan (攸).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Trợ từ / hình vị
VINghĩa:nơi, liên quan đến
ENTiếng Anh:Place; that which.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一gè个shēngsǐ生死yōuguān攸关de的shíkè时刻。
Đây là một thời khắc quan trọng có liên quan đến sự sống còn.
This is a critical moment of life and death.
#2
zhè这qǐ起ànjiàn案件yǔ与tā他lìhài利害yōuguān攸关。
Vụ án này có liên quan mật thiết đến lợi ích của anh ta.
This case has a vital bearing on his interests.
#3
jìrán既然shìqing事情yǐjīng已经chámíng查明,zìrán自然zé责yǒu有yōu攸guī归。
Vì sự việc đã được làm rõ, trách nhiệm đương nhiên sẽ quy về đúng nơi.
Now that the matter has been thoroughly investigated, responsibility naturally lies where it should.
#4
shuǐzīyuán水资源duǎnquē短缺shì是xìngmìng性命yōuguān攸关de的dà大wèntí问题。
Thiếu hụt tài nguyên nước là vấn đề lớn có liên quan đến tính mạng.
Water scarcity is a matter of life and death.
#5
zhè这chǎng场shìgù事故wánquán完全shì是tā他de的cuò错,zhēn真shì是jiù咎yǒu有yōu攸guī归。
Vụ tai nạn này hoàn toàn là lỗi của anh ta, quả thật tội lỗi đã thuộc về đúng nơi.
This accident was entirely his fault; he has only himself to blame.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây