yōu
nơi, liên quan đến
Hán việt: du
ノ丨丨ノ一ノ丶
7
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Người () hành động () liên quan, nơi chốn có mối quan hệ, liên quan đến .

Thành phần cấu tạo

yōu
nơi, liên quan đến
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
trợ từ / hình vị
Nghĩa:nơi, liên quan đến
Ví dụ (5)
zhèshìshēngyōuguāndeshí
Đây là một thời khắc quan trọng có liên quan đến sự sống còn.
zhèàn jiàn hàiyōuguān
Vụ án này có liên quan mật thiết đến lợi ích của anh ta.
jìr ánshì qing jīngchámíngzìr ányǒuyōuguī
Vì sự việc đã được làm rõ, trách nhiệm đương nhiên sẽ quy về đúng nơi.
shuǐ yuánduǎnquēshìxìng mìngyōuguāndewèn
Thiếu hụt tài nguyên nước là vấn đề lớn có liên quan đến tính mạng.
zhèchǎngshì wán quánshìdecuòzhēnshìjiùyǒuyōuguī
Vụ tai nạn này hoàn toàn là lỗi của anh ta, quả thật tội lỗi đã thuộc về đúng nơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây