丝袜
sīwà
Tất sợi tơ tằm, tất da chân / Quần tất mỏng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tất sợi tơ tằm, tất da chân / Quần tất mỏng
Ví dụ (3)
yōu zhìdegāotánfánggōu zàixià xiāo liàng shìzhí xìng pèigāo gēn xiédexiāo hào pǐn
Quần tất da chân co giãn tốt chống xước sợi bán cực mạnh trong mùa hè, là mặt hàng tiêu hao hàng ngày của phụ nữ văn phòng khi phối giày cao gót.
zhè jiātáo bǎodiàn zhuān mén líng shòu běnjìn kǒufáng wài xiàn线fáng shài hǎo pínggāo
Shop Taobao này chuyên bán buôn bán lẻ dòng tất da chân chống tia cực tím chống nắng nhập khẩu Nhật Bản, mức độ đánh giá tốt cực kỳ cao.
cǎi gòu shímǎi jiā biézhù dedānníěrshùDDzhí),yīn wèijué dìngliǎo zidebáo hòutòu míng
Khi nhập mua tất da chân, người mua đặc biệt chú ý đến chỉ số Denier (chỉ số D) của tất, bởi vì nó quyết định độ dày mỏng và trong suốt của vớ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây