丝棉袄
sī mián'ǎo
Áo bông lót tơ tằm / Áo kẹp tơ tằm giữ ấm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo bông lót tơ tằm / Áo kẹp tơ tằm giữ ấm
Ví dụ (3)
chún shǒu gōngzhì zuòdesāng cán mián ǎosuīr ánjià fēidànchuān穿zàishēn shàngqīng máoyòubǎo nuǎnhuǒ
Chiếc áo bông lót tơ tằm dâu tằm khâu hoàn toàn thủ công mặc dù giá cả đắt đỏ nhưng mặc lên người vừa nhẹ tựa lông hồng lại ấm áp như lửa sưởi.
zhèkuǎnzhōng shì lǐngzhēn mián ǎobiǎo miànxiùyǒujīng měituán huāshìsòng gěizhǎng bèiguò nián de jiāxuǎn
Chiếc áo bông lót tơ tằm tự nhiên cổ đứng kiểu Trung Quốc này, bề mặt thêu hoa văn tròn tinh xảo, là món quà đón năm mới tuyệt vời gửi tặng các bậc bề trên.
cǎi gòumián ǎo yàozhù qīng shíyán jìn nǐngjiǎo píng tānliàng gān fángnèi cán wèijié kuài
Nhập mua áo bông lót tơ tằm cần lưu ý, khi giặt giũ nghiêm cấm vắt mạnh tay, bắt buộc phải trải phẳng ra phơi khô để phòng tơ tằm bên trong xê dịch vón cục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây