浴衣
yùyī
Áo tắm, áo choàng tắm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo tắm, áo choàng tắm
Ví dụ (3)
jiǔ diànzài shìwèikèr énzhǔn bèiliǎoliǎng jiànróu ruǎndechún mián
Khách sạn đã chuẩn bị sẵn hai chiếc áo choàng tắm cotton mềm mại trong phòng tắm cho khách hàng.
běnrénzàixià diǎnshàngtōng chánghuìchuān穿chuán tǒngdemián
Người Nhật thường mặc áo Yukata bằng vải cotton truyền thống tại các lễ hội mùa hè.
zhè zhǒnghuázhī de shuǐ xìngnéngfēi chánghǎo
Loại áo choàng tắm dệt vân tổ ong này có tính năng thấm hút nước cực tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây