证券
zhèngquàn
Chứng khoán

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chứng khoán
Ví dụ (3)
zhèng quàn shì chǎngshì jìn xíngzhí jiēróng dezhòng yào dào
Thị trường chứng khoán là kênh quan trọng để các doanh nghiệp tiến hành gọi vốn trực tiếp.
guózhèng quàn duìnèi jiāo yǒufēi chángyán dechǔ guī dìng
Luật chứng khoán nước ta có quy định xử phạt rất nghiêm khắc đối với hành vi giao dịch nội gián.
zài jiāzhèng quàn gōng dānr èn piàofēn shī
Anh ấy làm nhà phân tích cổ phiếu tại một công ty chứng khoán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây