Hán Việt:THIỆU••Loại từ:Danh từ
7 nét
フノ丨フ一フ丨
Không dùng lượng từ riêng
召Triệu+阝Ấp
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
邵
họ Thiệu
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh minh họa

邵
họ Thiệu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:họ Thiệu.
ENTiếng Anh:Surname Shao.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我朋友姓邵。
Bạn tôi mang họ Thiệu.
My friend's surname is Shao.
#2
邵先生是我们新来的经理。
Ông Thiệu là giám đốc mới đến của chúng tôi.
Mr. Shao is our new manager.
#3
你认识邵医生吗?
Bạn có biết bác sĩ Thiệu không?
Do you know Dr. Shao?
#4
邵是一个比较常见的中国姓氏。
Thiệu là một họ khá phổ biến ở Trung Quốc.
Shao is a fairly common Chinese surname.
#5
邵老师教我们汉语。
Thầy giáo Tháo dạy tiếng Hán cho chúng tôi.
Teacher Shao teaches us Chinese.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây