shào
họ Thiệu.
Hán việt: thiệu
フノ丨フ一フ丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất () triệu tập () người dân, tên đất cổ thành họ, họ Thiệu .

Thành phần cấu tạo

shào
họ Thiệu
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên trái)
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:họ Thiệu.
Ví dụ (5)
péng yǒuxìngshào
Bạn tôi mang họ Tháo.
shàoxiān shēngshì menxīnláidejīng
Ông Tháo là giám đốc mới đến của chúng tôi.
rèn shíshào shēngma
Bạn có biết bác sĩ Tháo không?
shàoshì jiàochángjiàndezhōng guóxìngshì
Tháo là một họ khá phổ biến ở Trung Quốc.
shàolǎo shījiāo menhàn
Thầy giáo Tháo dạy tiếng Hán cho chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây