Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朝向
cháoxiàng
Hướng nhà / Hướng phòng
Hán việt: triêu hướng
—

Gợi nhớ

Từ "朝向" (cháoxiàng) nghĩa là "Hướng nhà / Hướng phòng", ghép bởi: 朝 (cháo / zhāo): hướng về + 向 (xiàng): hướng về.

Thành phần cấu tạo

朝向
cháoxiàng
Hướng nhà / Hướng phòng
龺
月
丿
口

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hướng nhà / Hướng phòng
Ví dụ (3)
fáng zi房子de的cháo xiàng朝向shì是jué dìng决定qí其jià gé价格hé和jū zhù居住shū shì dù舒适度de的zhòng yào重要zhǐ biāo指标zhǐ biāo指标zhī yī之一。
Hướng nhà là một trong những chỉ tiêu quan trọng quyết định giá cả và độ dễ chịu khi sinh hoạt của ngôi nhà.
zuò běi cháo nán坐北朝南shì是chuán tǒng传统jiàn zhù建筑zhōng中zuì最lǐ xiǎng理想de的zhù zhái住宅cháo xiàng朝向xuǎn zé选择xuǎn zé选择。
Tọa bắc hướng nam (lưng tựa bắc mặt hướng nam) là lựa chọn hướng nhà lý tưởng nhất trong kiến trúc truyền thống.
cháo朝xī西de的fáng jiān房间zài在xià tiān夏天huì会miàn lín面临yán zhòng严重de的xī shài西晒wèn tí问题,wēn dù温度piān偏gāo gāo高高。
Căn phòng hướng tây vào mùa hè sẽ phải đối mặt với vấn đề nắng chiều hướng tây gay gắt, nhiệt độ khá cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây