墙砖
qiángzhuān
Gạch ốp tường

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gạch ốp tường
Ví dụ (3)
gōngr énzhèng zàiyòng zhuānjiāojiāngyòu miànqiáng zhuānzhěng tiēzàiwèi shēng jiānqiáng miànshàngqiáng
Thợ xây đang dùng keo dán gạch để ốp các viên gạch ốp tường men bóng thẳng hàng lên mặt tường nhà vệ sinh.
qiáng zhuān bān zhuān shuǐ gāo guǒshì tōngshuǐ shā jiāngtiē zhuān xiān pàoshuǐ pàoshuǐ
Gạch ốp tường thường có tỷ lệ hút nước cao hơn gạch nền, nếu dùng vữa xi măng cát thông thường để ốp thì bắt buộc gạch phải ngâm nước trước.
qiáng zhuāntiēhǎohòu shǐ yòng使xiàng jiāochuíqiāo jiǎn cháshì fǒuyǒu miàn kōngkōng
Sau khi ốp gạch tường xong, có thể dùng búa cao su gõ kiểm tra xem có bị bộp rỗng diện tích lớn hay không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây