zōng
tông phả, họ
Hán việt: tôn
丶丶フ一一丨ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Trong nhà () thờ cúng () tổ tiên, nguồn gốc dòng họ, tông phả .

Thành phần cấu tạo

zōng
tông phả, họ
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Bộ Thị
Thờ cúng (phía dưới)

Thông tin lượng từ

zōng

Dùng cho các khoản tiền lớn, lô hàng lớn, vụ án tố tụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 宗 + Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tông phả, họ
Ví dụ (5)
zhèběnzōng le menjiāde shǐ
Cuốn tông phả này ghi chép lại lịch sử gia tộc chúng tôi.
shìzhè gezōngdezhǎng
Ông ấy là tộc trưởng của dòng họ này.
mennéngwàng zongliúxiàdechuán tǒng
Chúng ta không được quên truyền thống mà tổ tông để lại.
měi niánqīngmíngjiéquánjiāréndōuhuìzōngbài
Hàng năm vào dịp tiết Thanh Minh, cả nhà đều đến nhà thờ họ để tế bái.
hěnduōhǎiwàizōngqīnhuíguóxúngēnwèn
Rất nhiều bà con cùng họ ở nước ngoài về nước tìm về cội nguồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây