篮子
lánzi
cái rổ, giỏ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cái rổ, giỏ
Ví dụ (3)
nǎi naishǒu zhe zhuāng mǎnshū càidelán zi
Bà nội xách trong tay một chiếc giỏ đầy rau củ.
qǐngzhè xiēzāng fufàng dào lán zi
Vui lòng để số quần áo bẩn này vào rổ giặt đồ.
zhuō zishàngfàngzhelán zixīn xiāndepíng guǒ
Trên bàn đặt một giỏ táo tươi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây