公尺
—
Phân tích từ 公尺
Định nghĩa (1)
1
Lượng từ
Nghĩa:mét
Ví dụ (3)
操场一圈的长度是四百公尺。
Chiều dài một vòng sân vận động là bốn trăm mét.
这座山的高度大约有一千公尺。
Chiều cao của ngọn núi này khoảng một nghìn mét.
他家距离火车站只有几百公尺,非常近。
Nhà anh ấy cách ga tàu hỏa chỉ có vài trăm mét, rất gần.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây